Ngày 1-1-1877, nữ hoàng Anh tuyên bố đồng thời là Nữ hoàng Ấn Độ. Để tạo chỗ dựa vững chắc cho nền thống trị của mình, thực dân Anh đã thực hiện chính sách chia để trị, mua chuộc tầng lớp có thể lực trong giai cấp phong kiến bản xứ, tìm cách khởi sâu sự cách nắm giữ, nắm chặt (cái gì) (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu. to get hold of a secret. nắm được điều bí mật. (nghĩa bóng) ảnh hưởng. to have a great hold on ( over ) somebody. có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai. vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa. (từ Mỹ,nghĩa 1. Em cắt rất vừa miệng nên dễ ăn. I cut it up nicely so it's easy to eat! 2. Chúng thường săn con mồi sống và sẽ cố gắng ăn bất kỳ cá nào vừa miệng. They normally hunt live prey and will try any fish that fits into their mouths. Tôi muốn vững chắc ngữ pháp, áp dụng được ngữ pháp vào nói và viết, tôi nên học khóa học nào? Dù là học tiếng Anh với mục đích gì thì đây chắc chắn là CHƯƠNG TRÌNH DUY NHẤT dành cho bạn. Chương trình được thiết kế kỹ lưỡng, chỉn chu mà bạn không thể tìm a fast train: xe lửa tốc hành. trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người) the fast set: làng chơi. to be fast with gout. nằm liệt giường vì bệnh gút. to make fast. buộc chặt. phó từ. chắc chắn, bền vững, chặt chẽ. Nói cách khác là đóng góp tới khi mình chết mới thôi, ờ mà đến khi mình chết rồi Wikipedia chúng ta cũng chưa chắc gì bằng bên tiếng Anh được. hic. Hy vọng con cháu mình sẽ nối nghiệp mình và tiếp tục công việc vĩ đại này sau khi mình nhắm mắt đi về chầu ông bà! Gd9ecws. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "vững chắc", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ vững chắc, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ vững chắc trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. * Chộp Lấy Rễ Vững Chắc * Grabbing the Strong Roots 2. Chộp Lấy Rễ Vững Chắc Grabbing the Strong Roots 3. Lá chắn khá vững chắc. The barrier is holding. 4. “Vững chắc và có sức thuyết phục” “Strong and Convincing” 5. Triều đại ngài vững chắc, huy hoàng, Installed upon Mount Zion, 6. Bàn chân tròn, rộng và vững chắc. The feet are round, wide and solid. 7. Hãy chộp lấy rễ cây vững chắc.” Grab the strong tree root.” 8. 9 Bí quyết 7 Nền vững chắc 9 Secret 7 A Firm Foundation 9. Thanh sắt vững chắc, sáng ngời và chân chính. ’Tis strong, and bright, and true. 10. Giá Trị của Những Cái Neo Được Đặt Vững Chắc The Value of Firmly Set Anchors 11. nước lũ, mưa tràn chẳng hề gì vì vững chắc. We’ll build a life which on bedrock will stand. 12. Lâu đài vững chắc nhất trên những hòn đảo này. The strongest castle in these isles. 13. 7 Đây là một chính phủ vững chắc, lâu bền. 7 This is a stable, enduring government. 14. Giờ đây chương trình được tiến hành một cách vững chắc. The program is now going forward on a sound footing. 15. Họ góp phần làm cho hội thánh trở nên vững chắc. Their presence adds stability to the congregation they associate with. 16. Một thế giới với những tiêu chuẩn đạo đức vững chắc A World With Solid Values 17. Công việc làm ăn của anh cũng khá vững chắc, phải không? You're well-established, are not you? 18. Dòng họ Oyumi điều hành lãnh thổ của họ rất vững chắc. The Oyumi clan governed their territory stably. 19. 2 Hỡi núi non, hỡi các nền vững chắc của trái đất, 2 Hear, O mountains, the legal case of Jehovah, 20. lòng thanh liêm tôi tớ Chúa, niềm tin nơi Cha vững chắc. Observe my trust in you and my integrity. 21. Căn nhà xây trên nền móng không vững chắc sẽ sụp đổ. A house built on shifting sand will fall. 22. Bằng chứng vững chắc về sự sống lại của Chúa Giê-su Solid Proof of Jesus’ Resurrection 23. Không có bằng chứng vững chắc nào chứng minh điều ngược lại. There is no irrefutable proof to the contrary. 24. Kiên định có nghĩa là vững chắc, kiên trì, và đáng tin cậy. To be consistent is to be steady, constant, and dependable. 25. 8 Nước Đức Chúa Trời là một chính phủ vững chắc, lâu bền. 8 God’s Kingdom is a stable, enduring government. 26. Nhà được xây chắc chắn; nhà không có móng vững chắc 46-49 Well-built house; house without solid foundation 46-49 27. Là một chàng trai tôi có thể tin cậy làm hậu phương vững chắc. The one guy I could rely on to back me up. 28. Dean có hậu thuẫn vững chắc, đặc biệt là từ cánh tả trong đảng. Dean had immense grassroots support, especially from the left-wing of the party. 29. Một cơ thể tinh khiết rất nhẹ, bước đều, có lập trường vững chắc. A pure body is light, steps stable, stance is firm. 30. Anh chị, em có chứng ngôn vững chắc về phúc âm phục hồi không? Do you have a firm testimony of the restored gospel? 31. Tuy nhiên, từ đầu chứng ngôn của họ vẫn vững chắc và bền bỉ. Through it all, however, their testimonies remained steadfast and firm. 32. Thuyết căng phồng đã có sự hỗ trợ vững chắc về mặt quan sát. The inflationary theory already has strong observational support. 33. Cũng như sự vững chắc của một bức tường tùy thuộc nhiều vào sức bền của nền móng, cho nên sự vững chắc của đức tin tùy thuộc phần lớn vào sức bền của nền tảng. Well, just as the firmness of a wall depends much on the strength of its foundation, so the firmness of one’s faith depends greatly on the strength of its base. 34. Có được một chính phủ thế giới vững chắc không phải là giấc mơ suông. A stable world government is not just a dream. 35. Các tòa nhà này đã không được xây dựng trên một nền móng vững chắc. The buildings were not built on a sure foundation. 36. Lập luận vững chắc được trình bày một cách tế nhị thường rất hữu hiệu. Sound reasoning presented in a tactful manner is often quite effective. 37. Đúng vậy, sự thông tri là mạch sống của một cuộc hôn nhân vững chắc. Yes, communication is the lifeblood of a strong marriage. 38. 13 Tôi có thể làm gì để giữ mối quan hệ gia đình được vững chắc?’ 13 What can I do to keep my family bonds strong?’ 39. Còn những tòa nhà vững chắc bằng đá được chạm trổ bằng vàng bạc thì sao? What of the sturdy buildings of stone, decorated with silver and gold? 40. Có bằng chứng vững chắc nào chứng minh điều Kinh Thánh nói về Đại Hồng Thủy? Is there solid evidence that confirms the Bible account about the Flood? 41. Hãy cho thấy rõ là lý luận của bạn căn cứ vững chắc vào Kinh Thánh. Make it clear that your reasoning is firmly rooted in the Scriptures. 42. Gia-cốp bày tỏ đức tin vững chắc như thế nào, và với kết quả nào? How did Jacob demonstrate strong faith, and with what effect? 43. Đức tin không căn cứ trên lời nói suông, nhưng có một nền tảng vững chắc. It is not based on mere hearsay but has a solid foundation. 44. Những khu vực biên giới được củng cố vững chắc nhất là nơi ổn định nhất. The most heavily fortified borders were the most unstable. 45. Thứ nhì, Đức Chúa Trời cung cấp hy vọng vững chắc để chấm dứt sự áp bức. Second, God provides solid hope for an end to oppression. 46. Chính quyền đang kêu gọi mọi người dân ở Bahamas ở trong những tòa nhà vững chắc . Officials are urging people throughout the Bahamas to stay indoors in a safe and secure structure . 47. Thợ rèn gắn các mắt xích thành dây xích để con thuyền được thả neo vững chắc. A blacksmith welds together the links of a chain that can safely anchor a ship. 48. Cây sậy thường mọc ở nơi đầm lầy và nó không được cứng cỏi và vững chắc. A reed commonly grows in a wet area and is not a strong and stable plant. 49. Nếu không có bằng chứng vững chắc, chẳng phải niềm tin ấy là vô căn cứ sao? Without solid proof, would not such a belief amount to blind faith? 50. Hãy xây dựng nền móng vững chắc hơn của các em trên đá của Đấng Cứu Chuộc. Build more firmly your foundation upon the rock of your Redeemer. Đằng sau những công cụ theo dõi độc bảo mật và đáng tin điều quan trọng là cha mẹ bắt đầu càng sớm càng tốt,It is important for parents to startKỷ luật là một yếu tố quan trọng thúc đẩy dự án IBP thành công và của quá trình triển is a critical factor in the success of an IBP project andCuối cùng, bà gây dựng được một trong những công ty do phụ nữ điều hành lớn nhất Mỹ,In the end, she built one of the largest female-owned companies in the country,Với những thế mạnh về tầm nhìn chiến lược,khả năng lãnh đạo, khả năng truyền cảm hứng cho nhân viên, đây sẽ là nền tảng vững chắc giúp GELEX không ngừng tạo nên những giá trị gia tăng hiệu quả cho khách hàng và người tiêu strength of strategic vision,leadership and the ability to inspire employees will be a solid foundation to help GELEX constantly addvalue to its clients and customers. và chủ động nắm bắt được các cơ hội ngay trong sự thay đổi, biến động của thị helps SSI gain customers' trust and builds a solid foundation for SSI to quickly adapt to and actively capture opportunities in the context of market changes and sẽ xây dựng một nền tảng vững chắc để thành công có thể giúp bạn đưa sự nghiệp của mình lên một tầm cao mới. hoặc kiểm soát tốt hơn các vấn đề môn Kỹ thuật Xây dựng KTXD được thành lập vào tháng 1 năm đa khả năng của of Civil EngineeringCEwas established in January 2011 to build a solid foundation for students and to help teachers develop maximum their chính sự khác biệt này là nền tảng vững chắc khơi nguồn ánh sáng tri thức giúp bạn thành công trong tương solid foundation of obedience training will help you prevent or better control common dog behavior problems. xác định cái gì là hấp dẫn nhất đối với người dùng cuối của dự án. appealing to the end user of the các chương trình hàng đầu trong kinh doanh, công nghệ và chăm sóc sức khỏe,đào tạo CDI của bạn sẽ cung cấp một nền tảng vững chắc trong các kỹ năng sẽ giúp bạn khởi động một sự nghiệp có ý premier programs in business, technology, and healthcare,Thông qua những khoản đầu tư ban đầu của chúng tôi, chúng tôi đã học được rất nhiều về giải quyết các vấn đề kinh doanh của khách hàng với các công nghệ thông minh,tạo cho chúng tôi một nền tảng vững chắc để xây dựng và giúp giải quyết những thách thức của họ trong những năm our early investments, we have learned a lot about solving our customers' business problems with intelligent technologies,giving us a solid foundation on which to build and help solve their challenges for years to như vậy,những thất bại cay đắng đã trở thành nền tảng vững chắcgiúp tôi xây dựng lại cuộc sống của như vậy,những thất bại cay đắng đã trở thành nền tảng vững chắcgiúp tôi xây dựng lại cuộc sống của biệt, với trẻ em dưới 10 tuổi thì giáodục gia đình giữ vai trò quan trọng bậc nhất, là nền tảng vững chắcgiúp trẻ bước vào cuộc sống tương with children under ten years old,family education plays the most important role, a solid foundation for children's entering their future Central không chỉ là một kênh youtube học tập, thông qua phim ảnh và âm nhạc trực Central English Central is not only a channel,there is also a solid platform to learn more with movies and music good, solid background information to inform your studies for a deeper level.”.Chúng khác với khung giường thông thường với thanh gỗ hoặc nền tảng vững chắc của chúng, giúp loại bỏ sự cần thiết cho một lò xo hộp cồng differ from regular bed frames with their wooden slats or solid platform base, which eliminates the need for a bulky box là về tạo ra một doanh nghiệp bền vững lâu truy cập tự nhiên 24/ 7 trong nhiều term sustainable business by building a solid foundation that will get you organic traffic 24/7 for yếu tố này, cả ngày nay nữa, là các cột trụ cuộc sống của mọi cộng đoàn kitô, sự hiệp nhất hữu hình của Giáo today these 4 elements are the pillars that support the life of every Christian community andconstitute the one solid foundation on which to progress in the search for the visible unity of the tiền mã hóa DNotes được hỗ trợ bởi một hệ sinh thái kinh doanh dựa trên các nguyên tắc kinh doanh hiện có, trong đó mỗi thành phần của hệ thống được cách nhanh chóng và đáng tin DNotes currency is supported by a business ecosystem based on sound business principles,in which every component is integrated to create a solid foundation that can be rapidly and reliably scaled to đã tìm hiểu chi tiết, chuẩn bị sẵn sàng, lên kế hoạch cho tương lai sắp tới của mình thì thành công của bản thân you have learned the details, prepared, planned for your upcoming future,Trong hơn 20 năm qua,chương trình EAP của trường đã giúp các sinh viên Niagara từ khắp nơi trên thế giới phát triển nền tảng tiếng Anh vững chắc- Giúp họ tiến gần hơn tới việc đạt được ước mơ của more than 20 years,the EAP program at Niagara College has helped students from around the world develop a strong foundation in the English language- bringing them one step closer to achieving their career 20 năm qua,chương trình EAP tại Niagara College đã giúp nhiều sinh viên từ khắp nơi trên Thế Giới phát triển nền tảng tiếng Anh vững chắc- giúp họ tiến 1 bước gần hơn trong việc đạt được giấc mơ nghề nghiệp của more than20 years, the EAP program at Niagara College has helped students from around the world develop a strong foundation in the English language- bringing them one step closer to achieving their career người không chỉ cần thứ bánh vật chất, nhưng còn cần đến tình yêu, ý nghĩa,hy vọng, nền tảngchắc chắn, vùng đất vững chắc là những thứ giúp chúng ta sống với một ý nghĩa đích thực cả trong những cuộc khủng hoảng, những cảnh huống tối tăm, những lúc khốn khó và trong những vấn nạn hằng need not only material bread, we need love, meaning and hope,a sure foundation, a solid ground to help us live with an authentic sense even moments of crisis, darkness, difficulties and daily problems. Tập thể dục sẽ cung cấp cho bạn một nền tảng vững chắc, nhưng anh cũng cần phải chăm sóc của cơ thể của bạn trong ý kiến những cách will give you a firm foundation, but you also have to take care of your body in other ways. lượng Tìm kiếm Lớn đáng sợ khi xây dựng đối sánh chính xác được mở rộng. tag when exact match builds are nhiều loại thực phẩm là một nền tảng vững chắc, nhưng cũng có rất nhiều kế hoạch ăn uống lành mạnh mà loại trừ hoặc ủng hộ một số loại thực phẩm nhất a number of foods is a firm foundation, but there's also plenty of healthy eating plans that leave out or heavily favor certain kinds of hiểu tại phẩm chất khó lay chuyển khác.”.I do understand sort of unshakeable quality to him.”.Cả với chúng ta hôm nay Chúa Giêsu muốn tiếp tục xây Giáo Hội Ngài, và liên tục cần phải được sửa with us today, Jesus wishes to continue to build His Church, and which has continuous need of being repaired,Cả với chúng ta hôm nay Chúa Giêsu muốn tiếp tục xây Giáo Hội Ngài, và liên tục cần phải được sửa us too, today, Jesus wants to continue building his Church, and which is in constant need of đối thoại đó”, Đức Giám mục Lang nhấn mạnh,“ vẫn đang diễn ra, nó chủ yếu được thực hiện rằng nó vẫn đang được thực hiện bởi các nhóm có số lượng khá nhỏ; nó vẫn cần được mở rộng”.That dialogue” emphasizes Bishop Lang,“is still taking place, it's mainly done amongst small groups; by groups that are quite small in number; it needs to expand”.Với chúng ta ngày nay cũng vậy, Chúa Giê- su mong muốn tiếp tục xây dựng Hội Thánh của Người, và luôn luôn cần được sửa us too, today, Jesus wants to continue building his Church, constant need of repair. nếu các mô hình tâm lý gây hoảng the moment there is a strong foundation between $2600-2700, but the price could go lower if psychological patterns cause nhiều loại thực phẩm là một nền tảng vững chắc, nhưng cũng có rất nhiều kế hoạch ăn uống lành mạnh mà loại trừ hoặc ủng hộ một số loại thực phẩm nhất solid foundation for a healthy diet is eating a variety of food, however, there are also plenty of healthy eating plans that exclude or include certain food types. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "vững chắc", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ vững chắc, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ vững chắc trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. * Chộp Lấy Rễ Vững Chắc * Grabbing the Strong Roots 2. Chộp Lấy Rễ Vững Chắc Grabbing the Strong Roots 3. Lá chắn khá vững chắc. The barrier is holding. 4. Vững chắc và có sức thuyết phục Strong and Convincing 5. Triều đại ngài vững chắc, huy hoàng, Installed upon Mount Zion, 6. Bàn chân tròn, rộng và vững chắc. The feet are round, wide and solid. 7. Hãy chộp lấy rễ cây vững chắc. Grab the strong tree root. 8. 9 Bí quyết 7 Nền vững chắc 9 Secret 7 A Firm Foundation 9. Thanh sắt vững chắc, sáng ngời và chân chính. Tis strong, and bright, and true. 10. Giá Trị của Những Cái Neo Được Đặt Vững Chắc The Value of Firmly Set Anchors 11. nước lũ, mưa tràn chẳng hề gì vì vững chắc. Well build a life which on bedrock will stand. 12. Lâu đài vững chắc nhất trên những hòn đảo này. The strongest castle in these isles. 13. 7 Đây là một chính phủ vững chắc, lâu bền. 7 This is a stable, enduring government. 14. Một thế giới với những tiêu chuẩn đạo đức vững chắc A World With Solid Values 15. Giờ đây chương trình được tiến hành một cách vững chắc. The program is now going forward on a sound footing. 16. Họ góp phần làm cho hội thánh trở nên vững chắc. Their presence adds stability to the congregation they associate with. 17. Công việc làm ăn của anh cũng khá vững chắc, phải không? You're well-established, are not you? 18. Dòng họ Oyumi điều hành lãnh thổ của họ rất vững chắc. The Oyumi clan governed their territory stably. 19. 2 Hỡi núi non, hỡi các nền vững chắc của trái đất, 2 Hear, O mountains, the legal case of Jehovah, 20. lòng thanh liêm tôi tớ Chúa, niềm tin nơi Cha vững chắc. Observe my trust in you and my integrity. 21. Căn nhà xây trên nền móng không vững chắc sẽ sụp đổ. A house built on shifting sand will fall. 22. Bằng chứng vững chắc về sự sống lại của Chúa Giê-su Solid Proof of Jesus Resurrection 23. Không có bằng chứng vững chắc nào chứng minh điều ngược lại. There is no irrefutable proof to the contrary. 24. Kiên định có nghĩa là vững chắc, kiên trì, và đáng tin cậy. To be consistent is to be steady, constant, and dependable. 25. 8 Nước Đức Chúa Trời là một chính phủ vững chắc, lâu bền. 8 Gods Kingdom is a stable, enduring government. 26. Nhà được xây chắc chắn; nhà không có móng vững chắc 46-49 Well-built house; house without solid foundation 46-49 27. Là một chàng trai tôi có thể tin cậy làm hậu phương vững chắc. The one guy I could rely on to back me up. 28. Dean có hậu thuẫn vững chắc, đặc biệt là từ cánh tả trong đảng. Dean had immense grassroots support, especially from the left-wing of the party. 29. Thuyết căng phồng đã có sự hỗ trợ vững chắc về mặt quan sát. The inflationary theory already has strong observational support. 30. Một cơ thể tinh khiết rất nhẹ, bước đều, có lập trường vững chắc. A pure body is light, steps stable, stance is firm. 31. Anh chị, em có chứng ngôn vững chắc về phúc âm phục hồi không? Do you have a firm testimony of the restored gospel? 32. Tuy nhiên, từ đầu chứng ngôn của họ vẫn vững chắc và bền bỉ. Through it all, however, their testimonies remained steadfast and firm. 33. Cũng như sự vững chắc của một bức tường tùy thuộc nhiều vào sức bền của nền móng, cho nên sự vững chắc của đức tin tùy thuộc phần lớn vào sức bền của nền tảng. Well, just as the firmness of a wall depends much on the strength of its foundation, so the firmness of ones faith depends greatly on the strength of its base. 34. Có được một chính phủ thế giới vững chắc không phải là giấc mơ suông. A stable world government is not just a dream. 35. Các tòa nhà này đã không được xây dựng trên một nền móng vững chắc. The buildings were not built on a sure foundation. 36. Lập luận vững chắc được trình bày một cách tế nhị thường rất hữu hiệu. Sound reasoning presented in a tactful manner is often quite effective. 37. Đúng vậy, sự thông tri là mạch sống của một cuộc hôn nhân vững chắc. Yes, communication is the lifeblood of a strong marriage. 38. 13 Tôi có thể làm gì để giữ mối quan hệ gia đình được vững chắc? 13 What can I do to keep my family bonds strong? 39. Còn những tòa nhà vững chắc bằng đá được chạm trổ bằng vàng bạc thì sao? What of the sturdy buildings of stone, decorated with silver and gold? 40. Có bằng chứng vững chắc nào chứng minh điều Kinh Thánh nói về Đại Hồng Thủy? Is there solid evidence that confirms the Bible account about the Flood? 41. Những khu vực biên giới được củng cố vững chắc nhất là nơi ổn định nhất. The most heavily fortified borders were the most unstable. 42. Hãy cho thấy rõ là lý luận của bạn căn cứ vững chắc vào Kinh Thánh. Make it clear that your reasoning is firmly rooted in the Scriptures. 43. Gia-cốp bày tỏ đức tin vững chắc như thế nào, và với kết quả nào? How did Jacob demonstrate strong faith, and with what effect? 44. Đức tin không căn cứ trên lời nói suông, nhưng có một nền tảng vững chắc. It is not based on mere hearsay but has a solid foundation. 45. Thứ nhì, Đức Chúa Trời cung cấp hy vọng vững chắc để chấm dứt sự áp bức. Second, God provides solid hope for an end to oppression. 46. Chính quyền đang kêu gọi mọi người dân ở Bahamas ở trong những tòa nhà vững chắc . Officials are urging people throughout the Bahamas to stay indoors in a safe and secure structure . 47. Thợ rèn gắn các mắt xích thành dây xích để con thuyền được thả neo vững chắc. A blacksmith welds together the links of a chain that can safely anchor a ship. 48. Cây sậy thường mọc ở nơi đầm lầy và nó không được cứng cỏi và vững chắc. A reed commonly grows in a wet area and is not a strong and stable plant. 49. Nếu không có bằng chứng vững chắc, chẳng phải niềm tin ấy là vô căn cứ sao? Without solid proof, would not such a belief amount to blind faith? 50. Hãy xây dựng nền móng vững chắc hơn của các em trên đá của Đấng Cứu Chuộc. Build more firmly your foundation upon the rock of your Redeemer.

vững chắc tiếng anh là gì